THỜI KHÓA BIỂU TUẦN 9.11.2026

ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ- BỘ MÔN NỘI
THỜI KHÓA BIỂU TUẦN 9.11.2026
 THỨ HAI 9.11THỨ BA 10.11THỨ TƯ 11.11THỨ NĂM 12.11THỨ SÁU 13.11THỨ BẢY 14.11
KHÁMTS. Lê Văn Chi (CK)
ThS. Nguyễn Xuân Nhân (PK 2-C)
ThS. Phan Thị Thuỳ Vân (PK 4-C)
ThS Văn Thị Minh An (PK 5-S)
ThS. Nguyễn Thị Ý Nhi (PK 6-S)
ThS. Hoàng Ngọc Diệu Trâm (PK7-S)
TS. Nguyễn Hoàng Thanh Vân (S)
 ThS. Lê Thái Uyên Thi (C) (CK)
ThS. Trương Xuân Long (PK 2-C)
ThS. Phạm Minh Trãi (PK 4-S)
ThS. Võ Thị Hoài Hương (PK 4-C)
ThS. Hoàng Ngọc Diệu Trâm (PK 5-S)
ThS. Phạm Minh Trãi (PK 4-S)
PGS.TS Lê Thị Bích Thuận (S)
 ThS. Đoàn Phạm Phước Long (C) (CK)
TS. Lê Thị Hồng Vân (PK 4-S)
ThS. Phạm Minh Trãi (PK 5-C)
ThS. Phan Thị Thuỳ Vân (CK)
ThS. Lê Thái Uyên Thi (PK 3-C)
ThS. BSCKII Đào Thị Vân Khánh (PK 4-S)
ThS. Nguyễn Thị Ý Nhi (PK 4-C)
ThS. Nguyễn Phan Hồng Ngọc (PK 5-S)
ThS. Hoàng Ngọc Diệu Trâm (PK 5-C)
GS.TS Trần Văn Huy (S)
 ThS. Trương Xuân Long (C) (CK)
ThS. Võ Thị Hoài Hương (PK 4-S)
ThS. Phạm Minh Trãi (PK 4-C)
ThS. Phan Thị Thuỳ Vân (PK7-S)
 
 Đối tượng đang TTLS 1-4: RHM3A-NBL-1-4: DƯỢC 3A-BH1-4: YTCC3- CBTT21-4: DƯỢC 3A-BH-1: 7h00-7h50
 Y6B 3/7THS HƯƠNG (bù)1-2: THS CHÂU ANHTHS P LONG (bù)1-2: THS NHI2: 8h00-8h50
 Y5D 3/4 TKViêm khớp dạng thấpĐái tháo đườngSuy mạch vànhHen PQ3: 9h00-9h50
 Y4B 1/8Thoái khớpBasedowXơ vữa động mạchViêm phổi MPCĐ4: 10h00-10h50
 Y3AB 8/8Các thuốc giảm đau, kháng viêm3-4: THS HƯƠNG 3-4: THS TRÃI 
 YHCT3B N2 4/4 Thoái khớp Viêm khớp dạng thấp 
 RHM3A N2 1/2 Loãng xương Gout 
 Đối tượng TTLS mớiG63G62G2.4G63 
 Y4B 1/8     
 RHM3A N2 1/2     
    1-4: DD3- BH  
 1-4: DƯỢC 3B-BH  ./.  
 1-2: THS KHIÊM     
 Viêm tuỵ cấp     
 Loét Dạ dày- tá tràng     
 3-4: THS CHÂU ANH     
 Nhân giáp     
 Tăng hoạt VTT, Béo phì  YTCC2.3  
 G51     
    1-4: RHM3B-NBL  
 1-4: RHM3A-NBL  ./.  
 GS TIẾN     
 Tăng huyết áp     
 Nhồi máu cơ tim     
       
       
    B106  
 G71     
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
BV Phú VangThS Trãi PGS ToànThS NgọcThi LS 
 
 THỨ HAI 9.11THỨ BA 10.11THỨ TƯ 11.11THỨ NĂM 12.11THỨ SÁU 13.11THỨ BẢY 14.11
 5-8: DƯỢC 3A-BH-5-8: Y4B- NK45-8: Y6B- NBL65-8: Y3D-YLT24- NK15-8: Y6B- NBL65: 13h30-14h20
 5: PGS THUẬNTHS NGỌC5-6: THS ANTHS ĐẠT5-6: THS TRÂM6: 14h30-15h20
 Bệnh cơ timViêm gan mạnLP kháng sinhKhám dấu chứng LS TKRối loạn nước- điện giải, toan kiềm7: 15h30-16h20
 6-8: THS NHIViêm ruột mạn tính Khám 12 đôi dây TK sọ 8: 16h30-17h20
 Áp xe phổi  HC màng não, tiểu não7-8: GS TAM 
 Tràn dịch MP  Khám cảm giácLP lợi tiểu 
 Suy HH mạn     
 G61G71G61G4.3G61 
       
 5-8: Y6B- NBL6-5-8: DƯỢC 3B-BH-5-8: Y3C- NK15-8: DƯỢC 3B-BH-  
 TS T VÂN5-7: THS THUỲ VÂNTS CHI5-6: TS TRANG  
 LP corticoideÁp xe phổiHC nhiễm độc giápViêm cầu thận cấp   
 Các thuốc kháng viêm không steroidTràn dịch MPHC tăng G máuBệnh cầu thận thứ phát  
  Suy HH mạnHC giảm hoạt giáp, phó giáp7-8: THS P LONG  
  8: THS P LONGHC tăng giảm hoạt VTTThấp tim  
  Bệnh cơ tim Viêm nội tâm mạc NK  
 G63G24G4.3B107  
       
 5-8: Y4B- NK4-5-8: Y5D*- TK- tích hợp5-8: YHDP3- NCS5-8: Y4B- NK4  
 5-6: THS X LONG5-6: THS NHÂN./.TS T VÂN  
 K gan nguyên phátĐột quỵ Lupus ban đỏ HT  
    Thoái khớp  
 7-8: TS H VÂN7-8: THS THÁI    
 Bệnh GoutĐộng kinh    
       
 G73G51G5.2G71  
       
  5-8: Y6B- NBL6-5-8: HA3-NSCB5-8: Y5D*- TK- tích hợp  
  GS THỦY (bù)PGS NAM./.  
  Suy thùy trước tuyến yênGiới thiệu về NSTH   
  Viêm tuyến giáp- K giápNội soi TH trên   
       
       
       
  G73G21G51  
       
       
       
       
       
       
       
       
       
       
BV TrườngThS. TrâmThS. ĐạtTS. Thanh VânThS. Xuân LongThS. Nhi 
BVTW(PBNQ)ThS. Phước LongThS. Thùy VânThS. Châu AnhThS. Ngọc